перебра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uống quá chén
- phân loại, lựa lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переберу́ |
| ты | переберёшь |
| он / она / оно | переберёт |
| мы | переберём |
| вы | переберёте |
| они | переберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перебра́л |
| Giống cái | перебрала́ |
| Giống trung | перебра́ло |
| Số nhiều | перебра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перебери́ |
| Số nhiều | перебери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перебра́вший |
| Bị động | — | пере́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перебра́в, перебравши |