забра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- leo lên, trèo vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заберу́сь |
| ты | заберёшься |
| он / она / оно | заберётся |
| мы | заберёмся |
| вы | заберётесь |
| они | заберу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забра́лся |
| Giống cái | забрала́сь |
| Giống trung | забра́лось, забрало́сь |
| Số nhiều | забра́лись, забрали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забери́сь |
| Số nhiều | забери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забра́вшись |
