разобра́ть разобрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phân loại, nhận ra, hiểu
  2. tháo rời, tháo dỡ

Chia động từ

Tương lai
яразберу́
тыразберёшь
он / она / оноразберёт
мыразберём
выразберёте
ониразберу́т
Quá khứ
Giống đựcразобра́л
Giống cáiразобрала́
Giống trungразобра́ло
Số nhiềuразобра́ли
Mệnh lệnh
Số ítразбери́
Số nhiềuразбери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разобра́вший
Bị động—разо́бранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разобра́в, разобравши