разобра́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể разбира́тьmua hết; tháo rời
Nghĩa
- phân loại, nhận ra, hiểu
- tháo rời, tháo dỡ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разберу́ |
| ты | разберёшь |
| он / она / оно | разберёт |
| мы | разберём |
| вы | разберёте |
| они | разберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разобра́л |
| Giống cái | разобрала́ |
| Giống trung | разобра́ло |
| Số nhiều | разобра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбери́ |
| Số nhiều | разбери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разобра́вший |
| Bị động | — | разо́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разобра́в, разобравши |
