добра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lấy thêm, gom thêm, bổ sung, thêm vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | доберу́ |
| ты | доберёшь |
| он / она / оно | доберёт |
| мы | доберём |
| вы | доберёте |
| они | доберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добра́л |
| Giống cái | добрала́ |
| Giống trung | добра́ло |
| Số nhiều | добра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добери́ |
| Số nhiều | добери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | добра́вший |
| Bị động | — | до́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | добра́в, добравши |