набра́ть набрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tích lũy, tăng, giành được, ghipoints, votes
  2. gõ, quay sốon a computer; on a phone

Chia động từ

Tương lai
янаберу́
тынаберёшь
он / она / ононаберёт
мынаберём
вынаберёте
онинаберу́т
Quá khứ
Giống đựcнабра́л
Giống cáiнабрала́
Giống trungнабра́ло
Số nhiềuнабра́ли
Mệnh lệnh
Số ítнабери́
Số nhiềuнабери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—набра́вший
Bị động—на́бранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—набра́в, набравши