побра́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể братьlấy
Nghĩa
- lấy, mang đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поберу́ |
| ты | поберёшь |
| он / она / оно | поберёт |
| мы | поберём |
| вы | поберёте |
| они | поберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побра́л |
| Giống cái | побрала́ |
| Giống trung | побра́ло |
| Số nhiều | побра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побери́ |
| Số nhiều | побери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побра́вший |
| Bị động | — | по́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побрав, побравши |