пробра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mắng, chửi, trách mắng, la mắng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проберу́ |
| ты | проберёшь |
| он / она / оно | проберёт |
| мы | проберём |
| вы | проберёте |
| они | проберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пробра́л |
| Giống cái | пробрала́ |
| Giống trung | пробра́ло |
| Số nhiều | пробра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробери́ |
| Số nhiều | пробери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пробра́вший |
| Bị động | — | про́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пробра́в, пробравши |