набра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tích lũy
- uống say
- thu được, có được
- tụ lại, gom đủ
- tích lũy, thu được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наберу́сь |
| ты | наберёшься |
| он / она / оно | наберётся |
| мы | наберёмся |
| вы | наберётесь |
| они | наберу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | набра́лся |
| Giống cái | набрала́сь |
| Giống trung | набра́лось//набрало́сь |
| Số nhiều | набра́лись//набрали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | набери́сь |
| Số nhiều | набери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | набра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | набра́вшись |