пробира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- len qua, chen qua, lách qua, lách mình qua, đi xuyên quaс трудом
- lẻn vào, lọt vàoтайком
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пробира́юсь |
| ты | пробира́ешься |
| он / она / оно | пробира́ется |
| мы | пробира́емся |
| вы | пробира́етесь |
| они | пробира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пробира́лся |
| Giống cái | пробира́лась |
| Giống trung | пробира́лось |
| Số nhiều | пробира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробира́йся |
| Số nhiều | пробира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пробира́ющийся | пробира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пробира́ясь | пробиравшись |
Ví dụ
- пробираться сквозь толпуlen (chen, lách, đi xuyên) qua đám đông
- пробираться ощупьюlần mò lọt vào, mò mẫm lẻn vào
