прибира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cất dọn, cất dấu, cất... đi, giấu... điпрятать
- dọn dẹp, thu dọn, thu xếp, xếp dọn, sắp xếpприводить в порядок
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прибира́ю |
| ты | прибира́ешь |
| он / она / оно | прибира́ет |
| мы | прибира́ем |
| вы | прибира́ете |
| они | прибира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прибира́л |
| Giống cái | прибира́ла |
| Giống trung | прибира́ло |
| Số nhiều | прибира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прибира́й |
| Số nhiều | прибира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прибира́ющий | прибира́вший |
| Bị động | прибира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прибира́я | прибирав, прибиравши |