тёртый
tính từ
Nghĩa
- mài, nghiềnо краскахđã
- Xát nhỏ, nghiền nhỏ, tán nhỏ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёртый | тёртое | тёртая | тёртые |
| Sinh cách | тёртого | тёртого | тёртой | тёртых |
| Tặng cách | тёртому | тёртому | тёртой | тёртым |
| Đối cách | тёртый, тёртого | тёртое | тёртую | тёртые, тёртых |
| Công cụ cách | тёртым | тёртым | тёртой, тёртою | тёртыми |
| Giới cách | тёртом | тёртом | тёртой | тёртых |
| Dạng ngắn | тёрт | тёрто | тёрта | тёрты |
Ví dụ
- тёртый картофельkhoai tây xát nhỏ
- он человек тёртыйhắn ta là một người lõi đời, cậu ta là một con người dày dạn phong trần, ông ta là một người từng trải
