притира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quen dần, thích nghi, làm quenusually people
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | притира́юсь |
| ты | притира́ешься |
| он / она / оно | притира́ется |
| мы | притира́емся |
| вы | притира́етесь |
| они | притира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притира́лся |
| Giống cái | притира́лась |
| Giống trung | притира́лось |
| Số nhiều | притира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притира́йся |
| Số nhiều | притира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | притира́ющийся | притира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | притира́ясь | притиравшись |