обтира́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lau mình mẩy, cọ xát mìnhвытираться
- mòn, sờnthông tụcизнашиватьсяbị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обтира́юсь |
| ты | обтира́ешься |
| он / она / оно | обтира́ется |
| мы | обтира́емся |
| вы | обтира́етесь |
| они | обтира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обтира́лся |
| Giống cái | обтира́лась |
| Giống trung | обтира́лось |
| Số nhiều | обтира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обтира́йся |
| Số nhiều | обтира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обтира́ющийся | обтира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обтира́ясь | обтиравшись |
Ví dụ
- обтираться холодной водойlau mình mẩy bằng nước lạnh