натира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cọ đay, cọ sầy, cọ sướt, cọ trầy da, làm bong da, làm sây sátраздражать, повреждать
- Xoa, bôi
- đánh bóng, chùi bóng, đángначищать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | натира́ю |
| ты | натира́ешь |
| он / она / оно | натира́ет |
| мы | натира́ем |
| вы | натира́ете |
| они | натира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натира́л |
| Giống cái | натира́ла |
| Giống trung | натира́ло |
| Số nhiều | натира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натира́й |
| Số nhiều | натира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | натира́ющий | натира́вший |
| Bị động | натира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | натира́я | натирав, натиравши |
Ví dụ
- натирать грудь скипидаромbôi (xoa) dầu thông vào ngực, bôi (xoa) ngực bằng dầu thông
- натирать полđánh sàn