истере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mài, xát, dùng hết, làm mòn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изотру́ |
| ты | изотрёшь |
| он / она / оно | изотрёт |
| мы | изотрём |
| вы | изотрёте |
| они | изотру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истёр |
| Giống cái | истёрла |
| Giống trung | истёрло |
| Số nhiều | истёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изотри́ |
| Số nhiều | изотри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истёрший |
| Bị động | — | истёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истёрши, истерев |