затира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chèn, ép, lấnтеснить
- lau, chùiтряпкой
- tẩy, xóaстирать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затира́ю |
| ты | затира́ешь |
| он / она / оно | затира́ет |
| мы | затира́ем |
| вы | затира́ете |
| они | затира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затира́л |
| Giống cái | затира́ла |
| Giống trung | затира́ло |
| Số nhiều | затира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затира́й |
| Số nhiều | затира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затира́ющий | затира́вший |
| Bị động | затира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затира́я | затирав, затиравши |