перетере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lau, lau khôВвсё, многоеtất cảnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перетру́ |
| ты | перетрёшь |
| он / она / оно | перетрёт |
| мы | перетрём |
| вы | перетрёте |
| они | перетру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перетёр |
| Giống cái | перетёрла |
| Giống trung | перетёрло |
| Số nhiều | перетёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перетри́ |
| Số nhiều | перетри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перетёрший |
| Bị động | — | перетёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перетёрши, перетерев |
Ví dụ
- перетереть всю посудуlau khô tất cả bát đĩa