затере́ть затереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kẹt, chèn ép, làm bẩn

Chia động từ

Tương lai
язатру́
тызатрёшь
он / она / онозатрёт
мызатрём
вызатрёте
онизатру́т
Quá khứ
Giống đựcзатёр
Giống cáiзатёрла
Giống trungзатёрло
Số nhiềuзатёрли
Mệnh lệnh
Số ítзатри́
Số nhiềuзатри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затёрший
Bị động—затёртый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затёрши, затерев