затере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm kẹt, chèn ép, làm bẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затру́ |
| ты | затрёшь |
| он / она / оно | затрёт |
| мы | затрём |
| вы | затрёте |
| они | затру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затёр |
| Giống cái | затёрла |
| Giống trung | затёрло |
| Số nhiều | затёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затри́ |
| Số nhiều | затри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затёрший |
| Bị động | — | затёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затёрши, затерев |