притира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mài nhẵn, chà xát nhẹ, đánh bóng, mài vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | притира́ю |
| ты | притира́ешь |
| он / она / оно | притира́ет |
| мы | притира́ем |
| вы | притира́ете |
| они | притира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притира́л |
| Giống cái | притира́ла |
| Giống trung | притира́ло |
| Số nhiều | притира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притира́й |
| Số nhiều | притира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | притира́ющий | притира́вший |
| Bị động | притира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | притира́я | притирав, притиравши |