оттере́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể оттира́тьchùi sạch, tẩy sạch, chùi, tẩy; lấn ép, xô lấn, xô. . . ra, đẩy. . . đi, gạt. . . đi
Nghĩa
- chà, cào, làm sạch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ототру́ |
| ты | ототрёшь |
| он / она / оно | ототрёт |
| мы | ототрём |
| вы | ототрёте |
| они | ототру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оттёр |
| Giống cái | оттёрла |
| Giống trung | оттёрло |
| Số nhiều | оттёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ототри́ |
| Số nhiều | ототри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оттёрший |
| Bị động | — | оттёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оттёрши, оттерев |