Nghĩa
- giặt, giặt giũ
- lau, xóa
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | стира́ю |
|---|
| ты | стира́ешь |
|---|
| он / она / оно | стира́ет |
|---|
| мы | стира́ем |
|---|
| вы | стира́ете |
|---|
| они | стира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | стира́л |
|---|
| Giống cái | стира́ла |
|---|
| Giống trung | стира́ло |
|---|
| Số nhiều | стира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | стира́й |
|---|
| Số nhiều | стира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | стира́ющий | стира́вший |
|---|
| Bị động | стира́емый | сти́ранный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | стира́я | стирав, стиравши |
|---|
Từ liên quan
тере́тьcọ đau, làm trầy da, cọ sầy da, làm sướt da, cọ bong da; Xoa, thoa, cọ, xát, kỳ, chà, cọ xát, chà xátсти́ркаGiặt, giặt giạ, giặt giũ