шлем
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mũ sắt, mũ bịt đầu, mũ da, mũ cát, mũу военных, спортменовcái
- mũ trụ, mũ áo giáp, mũ giápдоспехcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шле́м | шле́мы |
| Sinh cách | шле́ма | шле́мов |
| Tặng cách | шле́му | шле́мам |
| Đối cách | шле́м | шле́мы |
| Công cụ cách | шле́мом | шле́мами |
| Giới cách | шле́ме | шле́мах |
Ví dụ
- лётный шлем[cái] mũ phi công, mũ bay
- водолазный шлем[cái] mũ thợ lặn, mũ lặn
- противогазовый шлем[cái] mắt nạ chống độc
