посы́льный
tính từ
Nghĩa
- thuộc người đưa tin, dùng chuyển tin
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посы́льный | посы́льное | посы́льная | посы́льные |
| Sinh cách | посы́льного | посы́льного | посы́льной | посы́льных |
| Tặng cách | посы́льному | посы́льному | посы́льной | посы́льным |
| Đối cách | посы́льный, посы́льного | посы́льное | посы́льную | посы́льные, посы́льных |
| Công cụ cách | посы́льным | посы́льным | посы́льной, посы́льною | посы́льными |
| Giới cách | посы́льном | посы́льном | посы́льной | посы́льных |
| Dạng ngắn | посы́лен | посы́льно | посы́льна | посы́льны |