засла́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phái đến, cử đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зашлю́ |
| ты | зашлёшь |
| он / она / оно | зашлёт |
| мы | зашлём |
| вы | зашлёте |
| они | зашлю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засла́л |
| Giống cái | засла́ла |
| Giống trung | засла́ло |
| Số nhiều | засла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашли́ |
| Số nhiều | зашли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засла́вший |
| Bị động | — | за́сланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засла́в, заславши |