подосла́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phái đến, sai đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подошлю́ |
| ты | подошлёшь |
| он / она / оно | подошлёт |
| мы | подошлём |
| вы | подошлёте |
| они | подошлю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подосла́л |
| Giống cái | подосла́ла |
| Giống trung | подосла́ло |
| Số nhiều | подосла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подошли́ |
| Số nhiều | подошли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подосла́вший |
| Bị động | — | подо́сланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подосла́в, подославши |
