ссы́льный
tính từ
Nghĩa
- Bị đày, đi đày, bị phát lưu, bị phát vãng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ссы́льный | ссы́льное | ссы́льная | ссы́льные |
| Sinh cách | ссы́льного | ссы́льного | ссы́льной | ссы́льных |
| Tặng cách | ссы́льному | ссы́льному | ссы́льной | ссы́льным |
| Đối cách | ссы́льный, ссы́льного | ссы́льное | ссы́льную | ссы́льные, ссы́льных |
| Công cụ cách | ссы́льным | ссы́льным | ссы́льной, ссы́льною | ссы́льными |
| Giới cách | ссы́льном | ссы́льном | ссы́льной | ссы́льных |
| Dạng ngắn | ссы́лен | ссы́льно | ссы́льна | ссы́льны |