Nghĩa
- Chiếm, cấu thành, bao gồm
- Chết, toigia súc
- Rơi, đổ, ngã, chiếu, hắt, xuống
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | па́даю |
|---|
| ты | па́даешь |
|---|
| он / она / оно | па́дает |
|---|
| мы | па́даем |
|---|
| вы | па́даете |
|---|
| они | па́дают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | па́дал |
|---|
| Giống cái | па́дала |
|---|
| Giống trung | па́дало |
|---|
| Số nhiều | па́дали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | па́дай |
|---|
| Số nhiều | па́дайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | па́дающий | па́давший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | па́дая | па́дав, падавши |
|---|
Ví dụ
Снег падал всю ночь.
Tuyết rơi cả tối.
На стол падает яркий солнечный свет.
Ánh nắng chói chang chiếu xuống mặt bàn.
На грудь кладёт тихо́нько ру́ку
И па́дает. Тума́нный взор
Изобража́ет смерть, не му́ку.
Chàng lặng lẽ đặt tay lên ngang ngực
Và ngã xuống. Mắt tối sầm mờ mịt
Chứng tỏ chàng chết thật, không phải đau.
Từ liên quan
подdưới; dướiупа́стьrơi; rơi, ngãпро́пастьvực thẳm; khe vựcпропада́тьbiến mất, tuột mấtнапада́тьgặp được, bắt gặp, tìm thấy; Tấn công, tiến công, công kích, xông vào, lăn xả vàoраспа́дRã ra, rời ra, rời rã, tách ra, tan rã, phân rã; tan rã, suy đổ, suy sụp, suy biến, suy đồiвпада́тьhõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuống; lâm vào, rơi vàoвыпада́тьbị loại, bị bỏ sót; rơi vào ngàyпа́длоđồ khốn, đồ đê tiệnвы́падbước chân lên trước khuỵu; công kích, chống đốiраспа́стьсяtan rã, phân hủyупа́докSa sút, sút kém, suy sụp, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy di, suy vi, lụn bại; đồi bại, suy đồi, đồi trụy, sa đọa, tha hóaспада́тьhạ, xuống, rút, hạ xuống; rơi xuống, đổ xuống, rớt xuống, tụt xuống, tuột xuốngраспада́тьсяphân rã, phân hủy, phân hóa, phân ly, phân giải; Rã rời, rời ra, tách raприпада́тьhạ xuống, ngồi xuống; áp sát vào, dí sát vàoраспа́докkhe núi, thung lũng hẹpвпа́динаLỗ hõm, chỗ hõm, lòng chảo, chỗ trũng, hốc, hốотпа́датьmất ý nghĩa, mất tác dụng; rơi xuốngспадSuy sút, sút kém, suy sụp, suy thoái, thoái tràoпа́вшийđã ngã, đã hy sinhопада́тьRơi, rụng, sa; xẹp xuống, nhỏ lạiвыпаде́ниеRơi, rơi ra; rơi, sa, xuống, rơi xuốngпа́дшийsa ngãперепа́датьthỉnh thoảng rơi, thỉnh thoảng saзапада́тьhõm vào, lóp vào, hóp; in sâu, khắc sâu, ăn sâuниспада́тьNgã xuống, rơi xuốngпаду́чийbị động kinh, động kinhподпада́тьBị, chịu, rơi vàoпаде́жcách, thể cách; cách, thể cách, dạng cáchпа́длаđồ khốn, kẻ bỉ ổi, đồ chó má; đồ khốn, kẻ vô lạiвпаде́ниеcửa sông, vàmподпа́стьrơi vào, bước vào, sa vào; sa vào, rơi vào, chịu, phụcотпа́дtuyệt vời, đỉnh, chất, bá đạoпа́далицаquả rụng, trái rơi, hoa quả rụng