спад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Suy sút, sút kém, suy sụp, suy thoái, thoái trào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спа́д | спа́ды |
| Sinh cách | спа́да | спа́дов |
| Tặng cách | спа́ду | спа́дам |
| Đối cách | спа́д | спа́ды |
| Công cụ cách | спа́дом | спа́дами |
| Giới cách | спа́де | спа́дах |
Ví dụ
- спад произво|дстваsự suy sút (suy thoái, sút kém) của nền sản xuất
