напада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gặp được, bắt gặp, tìm thấyнакалкиваться
- Tấn công, tiến công, công kích, xông vào, lăn xả vào
- xâm chiếm, chiếm lấyовладевать - о каком-л. чувстве
- — mắng nhiếc, đay nghiến, chì chiết, đả kích, công kíchthông tụcобрушиваться с упрёками и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напада́ю |
| ты | напада́ешь |
| он / она / оно | напада́ет |
| мы | напада́ем |
| вы | напада́ете |
| они | напада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напада́л |
| Giống cái | напада́ла |
| Giống trung | напада́ло |
| Số nhiều | напада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напада́й |
| Số nhiều | напада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напада́ющий | напада́вший |
| Bị động | напада́емший | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напада́я | напада́в |
