напада́ть нападать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gặp được, bắt gặp, tìm thấyнакалкиваться
  2. Tấn công, tiến công, công kích, xông vào, lăn xả vào
  3. xâm chiếm, chiếm lấyовладевать - о каком-л. чувстве
  4. — mắng nhiếc, đay nghiến, chì chiết, đả kích, công kíchthông tụcобрушиваться с упрёками и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
янапада́ю
тынапада́ешь
он / она / ононапада́ет
мынапада́ем
вынапада́ете
онинапада́ют
Quá khứ
Giống đựcнапада́л
Giống cáiнапада́ла
Giống trungнапада́ло
Số nhiềuнапада́ли
Mệnh lệnh
Số ítнапада́й
Số nhiềuнапада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнапада́ющийнапада́вший
Bị độngнапада́емший—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнапада́янапада́в

напа́дать нападать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gặp được, bắt gặp, tìm thấyнакалкиваться
  2. Tấn công, tiến công, công kích, xông vào, lăn xả vào
  3. xâm chiếm, chiếm lấyовладевать - о каком-л. чувстве
  4. — mắng nhiếc, đay nghiến, chì chiết, đả kích, công kíchthông tụcобрушиваться с упрёками и т. п.

Chia động từ

Tương lai
янапа́даю
тынапа́даешь
он / она / ононапа́дает
мынапа́даем
вынапа́даете
онинапа́дают
Quá khứ
Giống đựcнапа́дал
Giống cáiнапа́дала
Giống trungнапа́дало
Số nhiềuнапа́дали
Mệnh lệnh
Số ítнапа́дай
Số nhiềuнапа́дайте