впада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuốngстановиться впалым
- lâm vào, rơi vàoв Вв какое-л. состояние
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | впада́ю |
| ты | впада́ешь |
| он / она / оно | впада́ет |
| мы | впада́ем |
| вы | впада́ете |
| они | впада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впада́л |
| Giống cái | впада́ла |
| Giống trung | впада́ло |
| Số nhiều | впада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впада́й |
| Số nhiều | впада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | впада́ющий | впада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | впада́я | впадав, впадавши |
Ví dụ
- впадать в нищетуlâm vào cảnh nghèo khổ
- впадать в отчаяниеđâm ra tuyệt vọng, bị thất vọng
- впадать в ощибкуphạm lỗi