отпа́дать отпадать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mất ý nghĩa, mất tác dụngтерять смысл, силу
  2. rơi xuốngотваливаться
  3. tiêu tan, tiêu tán, biến mấtисчезать
  4. tách ra, rời ra, tróc ra, bong raотделяться

Chia động từ

Tương lai
яотпа́даю
тыотпа́даешь
он / она / оноотпа́дает
мыотпа́даем
выотпа́даете
ониотпа́дают
Quá khứ
Giống đựcотпа́дал
Giống cáiотпа́дала
Giống trungотпа́дало
Số nhiềuотпа́дали
Mệnh lệnh
Số ítотпа́дай
Số nhiềuотпа́дайте

Ví dụ

  • вопрос отпадатьает
    vấn đề không còn ý nghĩa nữa, bất thành vấn đề, không thành vấn đề
  • необходимость этого отпадатьает
    việc đó không còn cần thiết nữa

отпада́ть отпадать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mất ý nghĩa, mất tác dụngтерять смысл, силу
  2. rơi xuốngотваливаться
  3. tiêu tan, tiêu tán, biến mấtисчезать
  4. tách ra, rời ra, tróc ra, bong raотделяться

Chia động từ

Hiện tại
яотпада́ю
тыотпада́ешь
он / она / оноотпада́ет
мыотпада́ем
выотпада́ете
ониотпада́ют
Quá khứ
Giống đựcотпада́л
Giống cáiотпада́ла
Giống trungотпада́ло
Số nhiềuотпада́ли
Mệnh lệnh
Số ítотпада́й
Số nhiềuотпада́йте

Ví dụ

  • вопрос отпадатьает
    vấn đề không còn ý nghĩa nữa, bất thành vấn đề, không thành vấn đề
  • необходимость этого отпадатьает
    việc đó không còn cần thiết nữa