Nghĩa
- mất ý nghĩa, mất tác dụngтерять смысл, силу
- rơi xuốngотваливаться
- tiêu tan, tiêu tán, biến mấtисчезать
- tách ra, rời ra, tróc ra, bong raотделяться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отпада́ю |
|---|
| ты | отпада́ешь |
|---|
| он / она / оно | отпада́ет |
|---|
| мы | отпада́ем |
|---|
| вы | отпада́ете |
|---|
| они | отпада́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отпада́л |
|---|
| Giống cái | отпада́ла |
|---|
| Giống trung | отпада́ло |
|---|
| Số nhiều | отпада́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отпада́й |
|---|
| Số nhiều | отпада́йте |
|---|
Ví dụ
вопрос отпадатьает
vấn đề không còn ý nghĩa nữa, bất thành vấn đề, không thành vấn đề
необходимость этого отпадатьает
việc đó không còn cần thiết nữa