припада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hạ xuống, ngồi xuốngна Вопускаться
- áp sát vào, dí sát vàoк Дприжиматься
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | припада́ю |
| ты | припада́ешь |
| он / она / оно | припада́ет |
| мы | припада́ем |
| вы | припада́ете |
| они | припада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припада́л |
| Giống cái | припада́ла |
| Giống trung | припада́ло |
| Số nhiều | припада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припада́й |
| Số nhiều | припада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | припада́ющий | припада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | припада́я | припадав, припадавши |
Ví dụ
- припадать на коленоquỳ xuống