перепа́дать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thỉnh thoảng rơi, thỉnh thoảng saизредка выпадать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепа́даю |
| ты | перепа́даешь |
| он / она / оно | перепа́дает |
| мы | перепа́даем |
| вы | перепа́даете |
| они | перепа́дают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепа́дал |
| Giống cái | перепа́дала |
| Giống trung | перепа́дало |
| Số nhiều | перепа́дали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепа́дай |
| Số nhiều | перепа́дайте |
Ví dụ
- перепадатьают дождиmưa thỉnh thoảng rơi, trời thỉnh thoảng mưa