пасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chếtпогибнуть
  2. ngãупасть
  3. thất thủпотерпеть поражение
  4. sa ngãморально опуститься
  5. bỏ mạngпогибнуть
  6. ngã, sụp đổ

Chia động từ

Tương lai
япаду́
тыпадёшь
он / она / онопадёт
мыпадём
выпадёте
онипаду́т
Quá khứ
Giống đựcпа́л
Giống cáiпа́ла
Giống trungпа́ло
Số nhiềuпа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпади́
Số nhiềuпади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—па́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпадя́па́в, па́вши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

пасть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. miệng lỗвходное отверстие
  2. họngрот животного
  3. miệng thúрот животного
  4. miệng, hàm thú
  5. miệngрот животного
  6. cửa vàoвходное отверстие
  7. cái mồm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́стьпа́сти
Sinh cáchпа́стипа́стей
Tặng cáchпа́стипа́стям
Đối cáchпа́стьпа́сти
Công cụ cáchпа́стьюпа́стями
Giới cáchпа́стипа́стях