распа́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Rã ra, rời ra, rời rã, tách ra, tan rã, phân rã
- tan rã, suy đổ, suy sụp, suy biến, suy đồisựперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | распа́д | распа́ды |
| Sinh cách | распа́да | распа́дов |
| Tặng cách | распа́ду | распа́дам |
| Đối cách | распа́д | распа́ды |
| Công cụ cách | распа́дом | распа́дами |
| Giới cách | распа́де | распа́дах |
Ví dụ
- распад ядрафиз. — [sự] phân rã hạt nhân
- распад колониальной системы империализмsự sụp đổ (tan rã) của hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc