распа́д распад

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Rã ra, rời ra, rời rã, tách ra, tan rã, phân rã
  2. tan rã, suy đổ, suy sụp, suy biến, suy đồisựперен.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспа́драспа́ды
Sinh cáchраспа́дараспа́дов
Tặng cáchраспа́дураспа́дам
Đối cáchраспа́драспа́ды
Công cụ cáchраспа́домраспа́дами
Giới cáchраспа́дераспа́дах

Ví dụ

  • распад ядра
    физ. — [sự] phân rã hạt nhân
  • распад колониальной системы империализм
    sự sụp đổ (tan rã) của hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

Từ liên quan