Nghĩa
- hạ, xuống, rút, hạ xuốngо воде
- rơi xuống, đổ xuống, rớt xuống, tụt xuống, tuột xuốngс Рпадать
- suy sút, sút kém, suy sụp, suy thoái, sụt, xẹp, xọpуменьшаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | спада́ю |
|---|
| ты | спада́ешь |
|---|
| он / она / оно | спада́ет |
|---|
| мы | спада́ем |
|---|
| вы | спада́ете |
|---|
| они | спада́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | спада́л |
|---|
| Giống cái | спада́ла |
|---|
| Giống trung | спада́ло |
|---|
| Số nhiều | спада́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | спада́й |
|---|
| Số nhiều | спада́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | спада́ющий | спада́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | спада́я | спадав, спадавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
ослабева́тьnới ra, giãn ra, lỏng ra, trở nên lỏng lẻo; yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sútпонижа́тьсяdịu xuống, hạ xuống, khẽ lại; giảm bớt, giảm sút, giảm xuốngниспада́тьNgã xuống, rơi xuống