ниспада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngã xuống, rơi xuống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ниспада́ю |
| ты | ниспада́ешь |
| он / она / оно | ниспада́ет |
| мы | ниспада́ем |
| вы | ниспада́ете |
| они | ниспада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ниспада́л |
| Giống cái | ниспада́ла |
| Giống trung | ниспада́ло |
| Số nhiều | ниспада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ниспада́й |
| Số nhiều | ниспада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ниспада́ющий | ниспада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ниспада́я | ниспадав, ниспадавши |