выпада́ть выпадать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị loại, bị bỏ sótвыбывать, оказываться не включенным
  2. rơi vào ngày
  3. rơi ra, rụngвываливаться
  4. rơi ra, rụng
  5. rơi xuốngпадать в виде осадков
  6. tình cờ đến lượt
  7. tình cờ xảy đếnслучаться, выдаваться, оказываться

Chia động từ

Hiện tại
явыпада́ю
тывыпада́ешь
он / она / оновыпада́ет
мывыпада́ем
вывыпада́ете
онивыпада́ют
Quá khứ
Giống đựcвыпада́л
Giống cáiвыпада́ла
Giống trungвыпада́ло
Số nhiềuвыпада́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыпада́й
Số nhiềuвыпада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыпада́ющийвыпада́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыпада́явыпадав, выпадавши