Nghĩa
- bị loại, bị bỏ sótвыбывать, оказываться не включенным
- rơi vào ngày
- rơi ra, rụngвываливаться
- rơi ra, rụng
- rơi xuốngпадать в виде осадков
- tình cờ đến lượt
- tình cờ xảy đếnслучаться, выдаваться, оказываться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выпада́ю |
|---|
| ты | выпада́ешь |
|---|
| он / она / оно | выпада́ет |
|---|
| мы | выпада́ем |
|---|
| вы | выпада́ете |
|---|
| они | выпада́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выпада́л |
|---|
| Giống cái | выпада́ла |
|---|
| Giống trung | выпада́ло |
|---|
| Số nhiều | выпада́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выпада́й |
|---|
| Số nhiều | выпада́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выпада́ющий | выпада́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выпада́я | выпадав, выпадавши |
|---|