упа́док упадок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Sa sút, sút kém, suy sụp, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy di, suy vi, lụn bại
  2. đồi bại, suy đồi, đồi trụy, sa đọa, tha hóaо разложениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchупа́докупа́дки
Sinh cáchупа́дкаупа́дков
Tặng cáchупа́дкуупа́дкам
Đối cáchупа́докупа́дки
Công cụ cáchупа́дкомупа́дками
Giới cáchупа́дкеупа́дках

Ví dụ

  • упадок духа
    [sự] sa sút tinh thần, sút kém tinh thần, mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nản lòng, nhụt chí
  • упадок сил
    [sự] suy nhược, sức lực suy vi
  • экономический упадок
    sự suy thoái (suy đốn, sa sút, sút kém về kinh tế)

Từ liên quan