упа́док
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Sa sút, sút kém, suy sụp, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy di, suy vi, lụn bại
- đồi bại, suy đồi, đồi trụy, sa đọa, tha hóaо разложениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | упа́док | упа́дки |
| Sinh cách | упа́дка | упа́дков |
| Tặng cách | упа́дку | упа́дкам |
| Đối cách | упа́док | упа́дки |
| Công cụ cách | упа́дком | упа́дками |
| Giới cách | упа́дке | упа́дках |
Ví dụ
- упадок духа[sự] sa sút tinh thần, sút kém tinh thần, mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nản lòng, nhụt chí
- упадок сил[sự] suy nhược, sức lực suy vi
- экономический упадокsự suy thoái (suy đốn, sa sút, sút kém về kinh tế)