па́дло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- đồ khốn, đồ đê tiện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́дло | па́дла |
| Sinh cách | па́дла | па́дл |
| Tặng cách | па́длу | па́длам |
| Đối cách | па́дло | па́дл |
| Công cụ cách | па́длом | па́длами |
| Giới cách | па́дле | па́длах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́дло | па́дла |
| Sinh cách | па́дла | па́дл |
| Tặng cách | па́длу | па́длам |
| Đối cách | па́дло | па́дл |
| Công cụ cách | па́длом | па́длами |
| Giới cách | па́дле | па́длах |