Nghĩa
- phân rã, phân hủy, phân hóa, phân ly, phân giảiразлагаться
- Rã rời, rời ra, tách ra
- tan rãутрачивать целостность
- tan vỡ, sụp đổ, suy sụp, suy tàn, suy biến, suy đồi, rệu rãперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | распада́юсь |
|---|
| ты | распада́ешься |
|---|
| он / она / оно | распада́ется |
|---|
| мы | распада́емся |
|---|
| вы | распада́етесь |
|---|
| они | распада́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распада́лся |
|---|
| Giống cái | распада́лась |
|---|
| Giống trung | распада́лось |
|---|
| Số nhiều | распада́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распада́йся |
|---|
| Số nhiều | распада́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | распада́ющийся | распада́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | распада́ясь | распада́вшись |
|---|