вы́пад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bước chân lên trước khuỵusự
- công kích, chống đốisự, lời
- — kiếm đâm thẳngв фехтованииđường, nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вы́пад | вы́пады |
| Sinh cách | вы́пада | вы́падов |
| Tặng cách | вы́паду | вы́падам |
| Đối cách | вы́пад | вы́пады |
| Công cụ cách | вы́падом | вы́падами |
| Giới cách | вы́паде | вы́падах |
Ví dụ
- сделать выпад против кого-л.công kích (chống đối) ai