вы́пад выпад

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bước chân lên trước khuỵusự
  2. công kích, chống đốisự, lời
  3. — kiếm đâm thẳngв фехтованииđường, nước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвы́падвы́пады
Sinh cáchвы́падавы́падов
Tặng cáchвы́падувы́падам
Đối cáchвы́падвы́пады
Công cụ cáchвы́падомвы́падами
Giới cáchвы́падевы́падах

Ví dụ

  • сделать выпад против кого-л.
    công kích (chống đối) ai