запада́ть западать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hõm vào, lóp vào, hópстановиться впалым
  2. in sâu, khắc sâu, ăn sâuв Взапечатлеваться
  3. Sa xuống

Chia động từ

Hiện tại
язапада́ю
тызапада́ешь
он / она / онозапада́ет
мызапада́ем
вызапада́ете
онизапада́ют
Quá khứ
Giống đựcзапада́л
Giống cáiзапада́ла
Giống trungзапада́ло
Số nhiềuзапада́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапада́й
Số nhiềuзапада́йте

Ví dụ

  • западать в душу
    in (khắc, ăn) sâu vào lòng
  • клавиши западатьают
    những phím đàn không nảy bật (bị sa xuống)

запа́дать западать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hõm vào, lóp vào, hópстановиться впалым
  2. in sâu, khắc sâu, ăn sâuв Взапечатлеваться
  3. Sa xuống

Chia động từ

Tương lai
язапа́даю
тызапа́даешь
он / она / онозапа́дает
мызапа́даем
вызапа́даете
онизапа́дают
Quá khứ
Giống đựcзапа́дал
Giống cáiзапа́дала
Giống trungзапа́дало
Số nhiềuзапа́дали
Mệnh lệnh
Số ítзапа́дай
Số nhiềuзапа́дайте

Ví dụ

  • западать в душу
    in (khắc, ăn) sâu vào lòng
  • клавиши западатьают
    những phím đàn không nảy bật (bị sa xuống)