запада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể запа́стьthụt xuống, đọng lại
Nghĩa
- hõm vào, lóp vào, hópстановиться впалым
- in sâu, khắc sâu, ăn sâuв Взапечатлеваться
- Sa xuống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запада́ю |
| ты | запада́ешь |
| он / она / оно | запада́ет |
| мы | запада́ем |
| вы | запада́ете |
| они | запада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запада́л |
| Giống cái | запада́ла |
| Giống trung | запада́ло |
| Số nhiều | запада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запада́й |
| Số nhiều | запада́йте |
Ví dụ
- западать в душуin (khắc, ăn) sâu vào lòng
- клавиши западатьаютnhững phím đàn không nảy bật (bị sa xuống)