подпада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bị, chịu, rơi vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подпада́ю |
| ты | подпада́ешь |
| он / она / оно | подпада́ет |
| мы | подпада́ем |
| вы | подпада́ете |
| они | подпада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подпада́л |
| Giống cái | подпада́ла |
| Giống trung | подпада́ло |
| Số nhiều | подпада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подпада́й |
| Số nhiều | подпада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подпада́ющий | подпада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подпада́я | подпадав, подпадавши |
Ví dụ
- подпадать под чьё-л. влияниеbị (chịu, rơi vào) ảnh hường của ai