подпада́ть подпадать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bị, chịu, rơi vào

Chia động từ

Hiện tại
яподпада́ю
тыподпада́ешь
он / она / оноподпада́ет
мыподпада́ем
выподпада́ете
ониподпада́ют
Quá khứ
Giống đựcподпада́л
Giống cáiподпада́ла
Giống trungподпада́ло
Số nhiềuподпада́ли
Mệnh lệnh
Số ítподпада́й
Số nhiềuподпада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподпада́ющийподпада́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподпада́яподпадав, подпадавши

Ví dụ

  • подпадать под чьё-л. влияние
    bị (chịu, rơi vào) ảnh hường của ai