бе́гавший бегавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chạy, đã từng chạy, đã rảo bước, đã chạy nhảy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́гавшийбе́гавшеебе́гавшаябе́гавшие
Sinh cáchбе́гавшегобе́гавшегобе́гавшейбе́гавших
Tặng cáchбе́гавшемубе́гавшемубе́гавшейбе́гавшим
Đối cáchбе́гавшего, бе́гавшийбе́гавшеебе́гавшуюбе́гавших, бе́гавшие
Công cụ cáchбе́гавшимбе́гавшимбе́гавшей, бе́гавшеюбе́гавшими
Giới cáchбе́гавшембе́гавшембе́гавшейбе́гавших

бе́гать бегать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chạy
  2. tán, ve, gạ, tán tỉnh, gạ gẫmза Тthông tụcухаживать

Chia động từ

Hiện tại
ябе́гаю
тыбе́гаешь
он / она / онобе́гает
мыбе́гаем
выбе́гаете
онибе́гают
Quá khứ
Giống đựcбе́гал
Giống cáiбе́гала
Giống trungбе́гало
Số nhiềuбе́гали
Mệnh lệnh
Số ítбе́гай
Số nhiềuбе́гайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбе́гающийбе́гавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбе́гаябегав, бегавши

Ví dụ

  • он хорошо бегает
    anh ấy chạy giỏi
  • бегать взад и вперёд
    chạy tới chạy lui, chạy loăng quăng
  • бегать на коньках
    trượt băng

Từ liên quan

побежа́тьchạy trốn, chạy thoát, bỏ chạy, tẩu thoát, đào tẩu; Chạy đi, chạyбегChạyубежа́тьsôi trào; chạy đi, chạy trốnпобе́гcuộc trốn thoát; sự trốn chạyпробежа́тьchạy qua, chạy dọc, chạy, đọc lướtизбежа́тьtránh; tránh khỏiсбега́тьtrốn thoát; trốn thoát, chạy trốnприбежа́тьchạy đếnубега́тьchạy thoát, chạy trốn, trốn thoát, tẩu thoát, đào tẩu, trốn, sổng, sổ, sẩy; Chạy đị, bỏ chạy, chạy trốn, chạy mấtизбега́тьtránh, thoát; tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánhвы́бежатьchạy ra khỏi; chạy raприбега́тьchạy đến; nhờ đến, dùng đếnзабега́тьchạy đến; chạy vào, ghé quaбегле́цNgười chạy trốn; người vượt ngụcбе́женецNgười chạy nạn, người lánh nạn, người tị nạnпробе́гатьchạy suốt, chạy quanh một thời gianдобежа́тьchạy đến tậnвбежа́тьchạy vàoвыбега́тьChạy raзабежа́ть{{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}бе́глыйchạy trốn, tẩu thoát, trốn thoát; lướt qua, qua loaразбе́гатьсяchạy tản ra, chạy tán loạn, chạy tứ tung; lấyđà, chạy lấy đàподбега́тьChạy đến, chạy tớiперебежа́тьchạy qua, chạy sang, đào ngũперебега́тьchạy qua, chạy ngang qua, vượt qua; chạy, chạy đi, chạy đếnнабега́тьbay đến, kéo đến, dồn đến; hằn lênнабежа́тьchạy đến, ập đếnизбежа́ниеsự tránh néразбе́гLấy đà, chạy lấyđàвбега́тьChạy vàoотбежа́тьchạy ra xaнабе́гtập kích; đột kíchвзбежа́тьchạy lênобежа́тьchạy vòng, ghé thăm khắpперебе́жчикKẻ đào ngũ, lính chạy sang hàng ngũ của địch, người lính bỏ ngũ, hàng binhбегу́нngười chạy; Người chạy giỏiперебе́жкаChạy qua; chạy-nằm-chạyпробе́жкаChạy, chạy quaпробежа́тьсяChạy lung tung, đi nhanh; — lướt ngón tayобе́гатьchạy vòng, chạy tránh; chạy quanhзабе́гChạy, chạy thi, chạy đuaотбе́гатьChạy tránh, chạy xa raнабе́гатьсяchạy nhiều, chạy mệt, chạy bở hơi tai, chạy rạc người; chạy tha hồ, chạy thả cửaвзбега́тьChạy lênбегуно́кngựa màu kem, ngựa đua; con lăn, trục lăn, bánh xe lănдобега́тьChạy đếnперебегнутьвыбега́ниеchạy ra ngoài, chạy trốn, bước ra nhanh, sự chạy raизбега́ниеsự tránh né, sự né tránh, sự lảng tránhпробегание