Nghĩa
- Chạy
- tán, ve, gạ, tán tỉnh, gạ gẫmза Тthông tụcухаживать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | бе́гаю |
|---|
| ты | бе́гаешь |
|---|
| он / она / оно | бе́гает |
|---|
| мы | бе́гаем |
|---|
| вы | бе́гаете |
|---|
| они | бе́гают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | бе́гал |
|---|
| Giống cái | бе́гала |
|---|
| Giống trung | бе́гало |
|---|
| Số nhiều | бе́гали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | бе́гай |
|---|
| Số nhiều | бе́гайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | бе́гающий | бе́гавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | бе́гая | бегав, бегавши |
|---|
Từ liên quan
побежа́тьchạy trốn, chạy thoát, bỏ chạy, tẩu thoát, đào tẩu; Chạy đi, chạyбегChạyубежа́тьsôi trào; chạy đi, chạy trốnпобе́гcuộc trốn thoát; sự trốn chạyпробежа́тьchạy qua, chạy dọc, chạy, đọc lướtизбежа́тьtránh; tránh khỏiсбега́тьtrốn thoát; trốn thoát, chạy trốnприбежа́тьchạy đếnубега́тьchạy thoát, chạy trốn, trốn thoát, tẩu thoát, đào tẩu, trốn, sổng, sổ, sẩy; Chạy đị, bỏ chạy, chạy trốn, chạy mấtизбега́тьtránh, thoát; tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánhвы́бежатьchạy ra khỏi; chạy raприбега́тьchạy đến; nhờ đến, dùng đếnзабега́тьchạy đến; chạy vào, ghé quaбегле́цNgười chạy trốn; người vượt ngụcбе́женецNgười chạy nạn, người lánh nạn, người tị nạnпробе́гатьchạy suốt, chạy quanh một thời gianдобежа́тьchạy đến tậnвбежа́тьchạy vàoвыбега́тьChạy raзабежа́ть{{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}бе́глыйchạy trốn, tẩu thoát, trốn thoát; lướt qua, qua loaразбе́гатьсяchạy tản ra, chạy tán loạn, chạy tứ tung; lấyđà, chạy lấy đàподбега́тьChạy đến, chạy tớiперебежа́тьchạy qua, chạy sang, đào ngũперебега́тьchạy qua, chạy ngang qua, vượt qua; chạy, chạy đi, chạy đếnнабега́тьbay đến, kéo đến, dồn đến; hằn lênнабежа́тьchạy đến, ập đếnизбежа́ниеsự tránh néразбе́гLấy đà, chạy lấyđàвбега́тьChạy vàoотбежа́тьchạy ra xaнабе́гtập kích; đột kíchвзбежа́тьchạy lênобежа́тьchạy vòng, ghé thăm khắpперебе́жчикKẻ đào ngũ, lính chạy sang hàng ngũ của địch, người lính bỏ ngũ, hàng binhбегу́нngười chạy; Người chạy giỏiперебе́жкаChạy qua; chạy-nằm-chạyпробе́жкаChạy, chạy quaпробежа́тьсяChạy lung tung, đi nhanh; — lướt ngón tayобе́гатьchạy vòng, chạy tránh; chạy quanhзабе́гChạy, chạy thi, chạy đuaотбе́гатьChạy tránh, chạy xa raнабе́гатьсяchạy nhiều, chạy mệt, chạy bở hơi tai, chạy rạc người; chạy tha hồ, chạy thả cửaвзбега́тьChạy lênбегуно́кngựa màu kem, ngựa đua; con lăn, trục lăn, bánh xe lănдобега́тьChạy đếnперебегнутьвыбега́ниеchạy ra ngoài, chạy trốn, bước ra nhanh, sự chạy raизбега́ниеsự tránh né, sự né tránh, sự lảng tránhпробегание