бе́глый
tính từ
Nghĩa
- chạy trốn, tẩu thoát, trốn thoátубежавший
- lướt qua, qua loaповерхностный
- nhanh, mau lẹбыстрый, мимолётный
- trôi chảy, lưu loát, thông thạoлёгкий, свободный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́глый | бе́глое | бе́глая | бе́глые |
| Sinh cách | бе́глого | бе́глого | бе́глой | бе́глых |
| Tặng cách | бе́глому | бе́глому | бе́глой | бе́глым |
| Đối cách | бе́глый, бе́глого | бе́глое | бе́глую | бе́глые, бе́глых |
| Công cụ cách | бе́глым | бе́глым | бе́глой, (бе́глою) | бе́глыми |
| Giới cách | бе́глом | бе́глом | бе́глой | бе́глых |
Ví dụ
- беглый огоньвоен. — hỏa lực cấp tập
- беглый гласныйлингв. — nguyên âm biến (ẩn hiện)