забе́г забег

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Chạy, chạy thi, chạy đua

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзабе́гзабе́ги
Sinh cáchзабе́газабе́гов
Tặng cáchзабе́гузабе́гам
Đối cáchзабе́гзабе́ги
Công cụ cáchзабе́гомзабе́гами
Giới cáchзабе́гезабе́гах

Ví dụ

  • финальный забег на
    1000 метров — [cuộc] chạy chung kết 1000 mét