разбе́г разбег

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Lấy đà, chạy lấyđà

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразбе́гразбе́ги
Sinh cáchразбе́га, разбе́гуразбе́гов
Tặng cáchразбе́гуразбе́гам
Đối cáchразбе́гразбе́ги
Công cụ cáchразбе́гомразбе́гами
Giới cáchразбе́геразбе́гах

Ví dụ

  • делать разбег
    lấy đà, chạy lấy đà
  • прыгнуть с разбега
    nhảy có lấy đà, [chạy] lấyđà nhảy
  • с разбега перепрыгнуть через что-л.
    [chạy] lấy đà nhảy qua cái gì

Từ liên quan