разбе́г
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lấy đà, chạy lấyđà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разбе́г | разбе́ги |
| Sinh cách | разбе́га, разбе́гу | разбе́гов |
| Tặng cách | разбе́гу | разбе́гам |
| Đối cách | разбе́г | разбе́ги |
| Công cụ cách | разбе́гом | разбе́гами |
| Giới cách | разбе́ге | разбе́гах |
Ví dụ
- делать разбегlấy đà, chạy lấy đà
- прыгнуть с разбегаnhảy có lấy đà, [chạy] lấyđà nhảy
- с разбега перепрыгнуть через что-л.[chạy] lấy đà nhảy qua cái gì