избега́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tránh, thoátспасаться, извавлятьсяkhỏi
- tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánhуклоняться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | избега́ю |
| ты | избега́ешь |
| он / она / оно | избега́ет |
| мы | избега́ем |
| вы | избега́ете |
| они | избега́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | избега́л |
| Giống cái | избега́ла |
| Giống trung | избега́ло |
| Số nhiều | избега́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | избега́й |
| Số nhiều | избега́йте |
Ví dụ
- избегать опасностиtránh khỏi nguy hiểm
- избегать чьего-л. взглядаtránh cái nhìn của ai
- избегать простудыtránh bị cảm lạnh

