убега́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chạy thoát, chạy trốn, trốn thoát, tẩu thoát, đào tẩu, trốn, sổng, sổ, sẩyсовершать побег
- Chạy đị, bỏ chạy, chạy trốn, chạy mất
- trào ra, giào ra, trào, giàoо кипящей жидкости
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | убега́ю |
| ты | убега́ешь |
| он / она / оно | убега́ет |
| мы | убега́ем |
| вы | убега́ете |
| они | убега́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убега́л |
| Giống cái | убега́ла |
| Giống trung | убега́ло |
| Số nhiều | убега́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убега́й |
| Số nhiều | убега́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | убега́ющий | убега́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | убега́я | убегав, убегавши |
Ví dụ
- убегать из тюрьмыvượt ngục, trốn tù, sổng tù
